Sắp xếp:


Mặt bích DIN PN16 DN300 (Phi323) là mặt bích do nước Đức phát minh và hình thành tiêu chuẩn. Được kết nối trong hệ thống đường ống với tê hàn, giảm hàn, co/cút hàn, van ....và thiết bị đường ống khác. Đây là loại mặt bích bao gồm rất nhiều các đặc điểm kỹ thuật  như: DIN 2573, DIN 2576, DIN 2501 Bích mù DIN 2527, Weld Neck bích DIN 2631.... Loose bích DIN 2641.... Threaded Din 2565.....Áp lực PN6 – PN10 – PN16 – PN 25 – PN40 – PN64 – PN100 – PN160 – PN250 – PN320 – PN400. Kích thước DN10-DN2000.
Mặt bích DIN PN16 DN250 (Phi273) là mặt bích do nước Đức phát minh và hình thành tiêu chuẩn. Được kết nối trong hệ thống đường ống với tê hàn, giảm hàn, co/cút hàn, van ....và thiết bị đường ống khác. Đây là loại mặt bích bao gồm rất nhiều các đặc điểm kỹ thuật  như: DIN 2573, DIN 2576, DIN 2501 Bích mù DIN 2527, Weld Neck bích DIN 2631.... Loose bích DIN 2641.... Threaded Din 2565.....Áp lực PN6 – PN10 – PN16 – PN 25 – PN40 – PN64 – PN100 – PN160 – PN250 – PN320 – PN400. Kích thước DN10-DN2000.
Mặt bích DIN PN16 DN200 (Phi219) là mặt bích do nước Đức phát minh và hình thành tiêu chuẩn. Được kết nối trong hệ thống đường ống với tê hàn, giảm hàn, co/cút hàn, van ....và thiết bị đường ống khác. Đây là loại mặt bích bao gồm rất nhiều các đặc điểm kỹ thuật  như: DIN 2573, DIN 2576, DIN 2501 Bích mù DIN 2527, Weld Neck bích DIN 2631.... Loose bích DIN 2641.... Threaded Din 2565.....Áp lực PN6 – PN10 – PN16 – PN 25 – PN40 – PN64 – PN100 – PN160 – PN250 – PN320 – PN400. Kích thước DN10-DN2000.
Mặt bích DIN PN16 DN150 (Phi168) là mặt bích do nước Đức phát minh và hình thành tiêu chuẩn. Được kết nối trong hệ thống đường ống với tê hàn, giảm hàn, co/cút hàn, van ....và thiết bị đường ống khác. Đây là loại mặt bích bao gồm rất nhiều các đặc điểm kỹ thuật  như: DIN 2573, DIN 2576, DIN 2501 Bích mù DIN 2527, Weld Neck bích DIN 2631.... Loose bích DIN 2641.... Threaded Din 2565.....Áp lực PN6 – PN10 – PN16 – PN 25 – PN40 – PN64 – PN100 – PN160 – PN250 – PN320 – PN400. Kích thước DN10-DN2000.
Mặt bích DIN PN16 DN125 (Phi141) là mặt bích do nước Đức phát minh và hình thành tiêu chuẩn. Được kết nối trong hệ thống đường ống với tê hàn, giảm hàn, co/cút hàn, van ....và thiết bị đường ống khác. Đây là loại mặt bích bao gồm rất nhiều các đặc điểm kỹ thuật  như: DIN 2573, DIN 2576, DIN 2501 Bích mù DIN 2527, Weld Neck bích DIN 2631.... Loose bích DIN 2641.... Threaded Din 2565.....Áp lực PN6 – PN10 – PN16 – PN 25 – PN40 – PN64 – PN100 – PN160 – PN250 – PN320 – PN400. Kích thước DN10-DN2000.
Mặt bích DIN PN16 DN100 (Phi114) là mặt bích do nước Đức phát minh và hình thành tiêu chuẩn. Được kết nối trong hệ thống đường ống với tê hàn, giảm hàn, co/cút hàn, van ....và thiết bị đường ống khác. Đây là loại mặt bích bao gồm rất nhiều các đặc điểm kỹ thuật  như: DIN 2573, DIN 2576, DIN 2501 Bích mù DIN 2527, Weld Neck bích DIN 2631.... Loose bích DIN 2641.... Threaded Din 2565.....Áp lực PN6 – PN10 – PN16 – PN 25 – PN40 – PN64 – PN100 – PN160 – PN250 – PN320 – PN400. Kích thước DN10-DN2000.
Mặt bích DIN PN16 DN80 ( Phi 90) là mặt bích do nước Đức phát minh và hình thành tiêu chuẩn. Được kết nối trong hệ thống đường ống với tê hàn, giảm hàn, co/cút hàn, van ....và thiết bị đường ống khác. Đây là loại mặt bích bao gồm rất nhiều các đặc điểm kỹ thuật  như: DIN 2573, DIN 2576, DIN 2501 Bích mù DIN 2527, Weld Neck bích DIN 2631.... Loose bích DIN 2641.... Threaded Din 2565.....Áp lực PN6 – PN10 – PN16 – PN 25 – PN40 – PN64 – PN100 – PN160 – PN250 – PN320 – PN400. Kích thước DN10-DN2000.
Mặt bích DIN PN16 DN65 ( Phi 76) là mặt bích do nước Đức phát minh và hình thành tiêu chuẩn. Được kết nối trong hệ thống đường ống với tê hàn, giảm hàn, co/cút hàn, van ....và thiết bị đường ống khác. Đây là loại mặt bích bao gồm rất nhiều các đặc điểm kỹ thuật  như: DIN 2573, DIN 2576, DIN 2501 Bích mù DIN 2527, Weld Neck bích DIN 2631.... Loose bích DIN 2641.... Threaded Din 2565.....Áp lực PN6 – PN10 – PN16 – PN 25 – PN40 – PN64 – PN100 – PN160 – PN250 – PN320 – PN400. Kích thước DN10-DN2000.

Hiển thị 1 - 8 / 41 kết quả

Đã thêm vào giỏ hàng